HSK Club
HSK ClubHỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH
Ngữ ÂmBộ thủTừ vựngNgữ phápNghe-NóiĐọc
Đề thiBao đậu HSKHOT
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • BXH
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự口 KHẨU (Miệng)右 yòu
HSK 1 · Chữ 38/26 bộ KHẨU
右
yòu
Âm Hán Việt:HỮU

(bên) phải

Cấu tạo chữ

𠂇
tay
+
口
miệng
右
(bên) phải

Tay (𠂇) mà dùng để gắp thức ăn cho vào miệng (口) thì tay đó là tay phải.

Bộ thủ

口KHẨU

Số nét

5nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

HỮU

Tập viết

5 nét

Từ vựng đi kèm

  • ➡️
    右边yòubiān

    bên phải

  • 🤚
    右手yòushǒu

    tay phải

Cùng bộ 口 KHẨU

Xem tất cả →
口kǒuKHẨU吧baBA吃chīCẬT喝hēHÁT和héHÒA后hòuHẬU叫jiàoKHIẾU吗maMA名míngDANH哪nǎNA呢neNI商shāngTHƯƠNG同tóngĐỒNG听tīngTHÍNH喂wèiÚY号hàoHIỆU喜xǐHỶ唱chàngXƯỚNG员yuánVIÊN告gàoCÁO哥gēCA司sīTY咖kāCA啡fēiPHI可kěKHẢ右yòuHỮU

Chữ trước

可