Nói cho biết (khi ghép với 诉)
Người xưa dùng con trâu (牛) để cúng tế thần linh, tổ tiên; khi cúng tế họ sẽ dùng miệng (口) để báo cáo với tổ tiên, nói cho thần linh biết tình hình.
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
7nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
CÁO
nói cho biết
nói lời tạm biệt
Chữ trước
员
Chữ tiếp theo
哥