Miệng, lượng từ cho người
Chữ 口 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.
Hình cái miệng. Do thời xưa khắc trên đá, xương thú, mai rùa nên nét trở nên vuông vức. Những chữ có bộ Khẩu thường liên quan đến hành động của miệng.
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
3nét
Cấu tạo
Tượng hình
Hán Việt
KHẨU
nhà tôi có 3 người
chảy nước miếng
Chữ tiếp theo
吧