Cà phê (khi ghép với 咖)
Cà phê thơm ngon vô cùng (非) hầu như ai cũng thích uống (口).
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
11nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
PHI
cà phê
Chữ trước
咖
Chữ tiếp theo
可