Hát
Ban ngày dùng miệng (口) để hát cùng bạn bè (昌).
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
11nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
XƯỚNG
ca hát
hát hay
Chữ trước
喜
Chữ tiếp theo
员