Alô
畏 hình dung 1 người (田) đang chống tay (𧘇) nói điện thoại và thường đều cất tiếng alô khi bắt đầu nói (口). 畏 cũng biểu thị âm đọc /wei/.
Bộ thủ
口KHẨU
Số nét
7nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
ÚY
alô, cô Vương có ở nhà không
alô, bạn đang làm gì đó
Chữ trước
听
Chữ tiếp theo
号