Làm
Nhiều (十) người (亻) cầm công cụ vừa làm việc (攵) vừa nói chuyện (口).
Bộ thủ
人NHÂN
Số nét
11nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
TỐ
làm cái gì
làm đồ ăn
Chữ trước
什
Chữ tiếp theo
作