Trước tiên
Đi theo bàn chân (⺧) của người đi trước (儿) để biểu thị ý nghĩa đầu tiên, trước tiên.
Bộ thủ
人NHÂN
Số nét
6nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
TIÊN
ông Trương
Tôi xin giới thiệu trước
Chữ trước
个
Chữ tiếp theo
从