Du lịch (khi ghép với 旅), bơi lội (khi ghép với 泳)
Hướng dẫn viên cầm cờ dẫn du khách đi nhiều nơi tham quan du lịch. Có khi trong một số chuyến đi còn tắm biển, bơi lội (氵). (斿) cũng biểu thị âm đọc /you/.
Bộ thủ
水THỦY
Số nét
12nét
Cấu tạo
Hội ý kiêm hình thanh
Hán Việt
DU
bơi lội
du lịch
Chữ trước
汽
Chữ tiếp theo
洗