Có nắng, nắng ráo
Ngày nắng ráo có mặt trời (日) và bầu trời trong xanh (青). (青) cũng biểu thị âm đọc /qing/.
Bộ thủ
日NHẬT
Số nét
12nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
TÌNH
ngày nắng
Chữ trước
明
Chữ tiếp theo
晚