Nhìn, ngắm, trông, hy vọng (ghép với 希)
Đứng trên bục cao (王) dùng mắt (chữ sau này bị biến thể) ngắm trăng (月). (亡) cũng biểu thị âm đọc /wang/.
Bộ thủ
月NGUYỆT
Số nét
11nét
Cấu tạo
Hội ý kiêm hình thanh
Hán Việt
VỌNG
hy vọng
nguyện vọng
Chữ trước
有