Thứ, tuần
Thời xưa nhìn trăng (月) tròn rồi khuyết, khuyết lại tròn và xem đó là 1 chu kỳ, 1 tuần, 1 tháng… 其 cũng biểu thị âm đọc /qi/.
Bộ thủ
月NGUYỆT
Số nét
12nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
KỲ
Thứ Hai
4 tuần
Chữ trước
朋
Chữ tiếp theo
有