Quen, nhận biết
Nói chuyện (讠) với nhau chợt nhận ra người này (人) từng quen.
Bộ thủ
言NGÔN
Số nét
4nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
NHẬN
quen biết
nhận mặt chữ
Chữ trước
说
Chữ tiếp theo
识