Lời nói, lời thoại
Lúc nói chuyện (讠) người ta hay đưa lưỡi (舌), liếm môi.
Bộ thủ
言NGÔN
Số nét
8nét
Cấu tạo
Hội ý
Hán Việt
THOẠI
trò chuyện
điện thoại
Chữ trước
课
Chữ tiếp theo
谁