Giúp, trợ giúp
Dùng tay gắng sức (力) để với lấy đồ giúp (且) người ta món đồ.
Bộ thủ
力LỰC
Số nét
7nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
TRỢ
giúp đỡ
trợ lý
Chữ tiếp theo
务