[nuò]
nặc
达来诺
dá lái nuò
Đạt Lai Noa
查干诺(都在内蒙古)。[蒙]
chá gān nuò ( dōu zài nèi měng gǔ )。[ méng ]
Tra Can Noa (đều ở Nội Mông).
诺鲁nuò lǔ
nặc lỗ
Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương
诺亚nuò yà
nặc á
Noah
诺特nuò tè
nặc đặc
Noether; Emmy Noether, nhà toán học người Đức
诺格nuò gé
nặc cách
Northrop Grumman
诺言nuò yán
nặc ngôn
lời hứa
诺奖nuò jiǎng
nặc thưởng
Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
诺基亚nuò jī yà
nặc cơ á
Nokia
诺曼底nuò màn dǐ
nặc mạn để
Normandy, Pháp
诺克少nuò kè shǎo
nặc khắc thiểu
Nouakchott, thủ đô của Mauritania
诺曼人nuò màn rén
nặc mạn nhân
người Norman
诺伊曼nuò yī màn
nặc y mạn
Neumann; John von Neumann, nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
诺丁汉nuò dīng hàn
nặc đinh hán
thành phố Nottingham