[hé]
hà
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
荷活hé huó
hà hoạt
Chật vật kiếm sống
荷重hé zhòng
hà trọng
tải trọng; sức tải
荷马hé mǎ
hà mã
Homer
荷兰hé lán
hà lan
Hà Lan
荷载hè zǎi
hạ tải
Tải trọng; gánh vác, chịu tải
荷花hé huā
hà hoa
hoa sen
荷包hé bāo
hà bao
túi thêu dùng để đựng tiền lẻ, v.v.; ví; túi
荷泽hé zé
hà trạch
đầm sen; viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
荷兰猪hé lán zhū
hà lan trư
chuột lang
荷兰盾hé lán dùn
hà lan thuẫn
Guilder Hà Lan
荷兰芹hé lán qín
hà lan cần
ngò tây
荷泽寺hé zé sì
hà trạch tự
chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.