[yì]
dực
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
翼翅yì chì
dực sí
Cánh
翼侧yì cè
dực trắc
sườn
翼城yì chéng
dực thành
huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
翼翼yì yì
dực dực
cẩn trọng; thận trọng
翼展yì zhǎn
dực triển
sải cánh
翼瓣yì bàn
dực biện
cánh hoa; cánh hoa bên
翼膜yì mó
dực mạc
màng cánh
翼龙yì lóng
dực long
Dodge Nitro
翼子板yì zǐ bǎn
dực tử
chắn bùn
翼城县yì chéng xiàn
dực thành huyện
huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
翼手龙yì shǒu lóng
dực thủ long
thằn lằn bay
侧翼cè yì
trắc dực
Sườn (quân đội)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.