[jì]
kỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
纪纲jì gāng
kỷ cương
Pháp độ; quy tắc
纪要jì yào
kỷ yếu
biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
纪年jì nián
kỷ niên
ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên
纪昀jì yún
kỷ quân
Kỷ Vân, nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记
纪事jì shì
kỷ sự
Ghi chép sự thật; ghi chép sự tích
纪行jì xíng
kỷ hành
Ghi chép hành trình; ghi chép chuyến đi
纪念jì niàn
kỷ niệm
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm
纪实jì shí
kỷ thực
ghi chép sự kiện thực; tài liệu
纪录jì lù
kỷ lục
Kỷ lục; ghi chép
纪律jì lǜ
kỷ luật
kỷ luật
纪委jì wěi
kỷ uỷ
ủy ban kiểm tra kỷ luật
纪检jì jiǎn
kỷ kiểm
kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.