[fèn]
phân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
粪尿fèn niào
phân niệu
phân và nước tiểu; chất thải bài tiết
粪石fèn shí
phân thạch
phân hoá thạch
粪凼fèn dàng
phân đãng
hầm cầu; hố phân
粪土fèn tǔ
phân thổ
đất bẩn; phân và đất; thứ vô giá trị
粪坑fèn kēng
phân khanh
hố xí; hầm phân
粪士fèn shì
phân sĩ
Phân và đất, ví von vật không đáng giá; vì không hài lòng mà cảm xúc dâng trào
粪耙fèn pá
phân ba
cào phân
粪肥fèn féi
phân phì
phân bón hữu cơ; phân chuồng
粪草fèn cǎo
phân thảo
rác; rác rưởi
粪蛆fèn qū
phân thư
giòi phân
粪道fèn dào
phân đạo
khoang chứa phân
粪除fèn chú
phân trừ
dọn dẹp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.