[xiāng]
tương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
湘竹xiāng zhú
tương trúc
Trúc Tương Phi
湘帘xiāng lián
tương liêm
Mành trúc Tương Phi
湘绣xiāng xiù
tương tú
Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc
湘勇xiāng yǒng
tương dũng
Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
湘西xiāng xī
tương tây
Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam
湘阴xiāng yīn
tương âm
huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
湘黔xiāng qián
tương kiềm
Hồ Nam-Quý Châu
湘剧xiāng jù
tương kịch
Kịch Tương
湘东xiāng dōng
tương đông
quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
湘军xiāng jūn
tương quân
Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
湘乡xiāng xiāng
tương hương
Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
湘语xiāng yǔ
tương ngữ
Phương ngữ Tương được nói ở tỉnh Hồ Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.