[kē]
kha
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
柯坪kē píng
kha bình
Huyện Khơ Bình ở địa khu Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
柯城kē chéng
kha thành
quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
柯基kē jī
kha cơ
chó corgi
柯密kē mì
kha mật
Kermit
柯林kē lín
kha lâm
Colin
柯西kē xī
kha tây
Augustin-Louis Cauchy, nhà toán học Pháp
柯达kē dá
kha đạt
Kodak; tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]
柯Pkē P
Giáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết 柯文哲[Ke1 Wen2 zhe2]
柯劭忞kē shào mǐn
kha thiệu mân
Kha Thiệu Mân, học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史[Xin1 Yuan2 shi3]
柯夫塔kē fū tǎ
kha phu tháp
kofta
柯文哲kē wén zhé
kha văn triết
Kha Văn Triết, chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014
柯里化kē lǐ huà
kha lý hoá
currying
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.