[zhī]
chi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
支差zhī chà
chi sai
giao nhiệm vụ lao dịch
支绌zhī chù
chi truất
(Khoản tiền) không đủ chi
支使zhī shǐ
chi sử
ra lệnh cho; sai đi làm việc; đuổi đi
支应zhī yìng
chi ứng
xử lý; phục vụ; chu cấp
支票zhī piào
chi phiếu
séc; séc
支出zhī chū
chi xuất
chi tiêu; chi trả; chi phí
支承zhī chéng
chi thừa
hỗ trợ; chịu trọng lượng
支书zhī shū
chi thư
bí thư chi nhánh; bí thư của một chi bộ Đảng Cộng sản hoặc Đoàn Thanh niên Cộng sản; viết tắt của 支部書記|支部书记
支付zhī fù
chi phó
trả tiền
支吾zhī wú
chi ngô
chống cự; ứng phó
支教zhī jiào
chi giáo
chương trình đưa giáo dục đến vùng khó khăn; làm việc trong chương trình như vậy
支招zhī zhāo
chi chiêu
đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.