[pī]
phi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
披屋pī wū
phi ốc
Nhà phụ nối liền hai bên hoặc phía sau nhà chính, dùng để chứa đồ đạc
披风pī fēng
phi phong
áo choàng; áo cape
披拂pī fú
phi phất
Bay lượn; (gió nhẹ) thổi
披挂pī guà
phi quải
mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc
披巾pī jīn
phi cân
khăn choàng
披卷pī juàn
phi quyển
Xem lướt qua sách
披露pī lù
phi lộ
tiết lộ; công bố; làm cho công khai
披垂pī chuí
phi thuỳ
rủ xuống và che phủ; chảy xuống
披甲pī jiǎ
phi giáp
mặc áo giáp
披索pī suǒ
phi sách
đồng peso; cũng viết 比索[bi3 suo3]
披萨pī sà
phi tát
pizza
披览pī lǎn
phi lãm
xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.