[xīn]
tâm
这孩子读书不大心。shang- shao
zhè hái zi dú shū bú dà xīn 。shang- shao
Đứa trẻ này học không tập trung.
心境xīn jìng
tâm cảnh
tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
心头xīn tóu
tâm đầu
trái tim; suy nghĩ; tâm trí
心裁xīn cái
tâm tài
Thiết kế, dự tính (trong thơ văn, mỹ thuật, kiến trúc)
心思xīn sī
tâm tư
tâm trí; suy nghĩ; nghiêng về
心志xīn zhì
tâm chí
ý chí; nghị lực; khát vọng
心意xīn yì
tâm ý
ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình
心果xīn guǒ
tâm quả
Cây thân gỗ thường xanh, quả hình tim, ăn được, làm đồ uống, nhựa cây làm kẹo cao su; quả của cây này
心切xīn qiè
tâm thiết
nóng lòng; nôn nóng; chân thật
心地xīn dì
tâm địa
tính cách
心传xīn chuán
tâm truyền
Truyền tâm ấn (Phật giáo Thiền tông); học thuyết truyền đời
心子xīn zǐ
tâm tử
Phần trung tâm của vật; tim (thực phẩm); nhân (bánh)
心路xīn lù
tâm lộ
kế hoạch; mưu mẹo; sự chịu đựng