[duì]
đối
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
对标duì biāo
đối tiêu
so sánh sản phẩm với; đối chuẩn với
对比duì bǐ
đối tỷ
so sánh; tương phản; tỉ lệ
对换duì huàn
đối hoán
trao đổi; hoán đổi
对于duì yú
đối ư
về; liên quan đến; đối với
对话duì huà
đối thoại
nói chuyện; đối thoại; cuộc trò chuyện
对方duì fāng
đối phương
người kia; bên kia; phía bên kia
对白duì bái
đối bạch
lời thoại
对阵duì zhèn
đối trận
dàn trận chuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị cho một cuộc đối đầu
对工duì gōng
đối công
đúng cách
对岸duì àn
đối ngạn
bờ đối diện
对本duì běn
đối bản
bằng với vốn; Bằng 100 phần trăm lợi nhuận
对唱duì chàng
đối xướng
hát đôi; câu đáp lại; trả lời đối đáp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.