[dōu]
đâu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
兜风dōu fēng
đâu phong
đón gió; đi dạo hóng gió
兜销dōu xiāo
đâu tiêu
Bán rong; bán hàng rong
兜揽dōu lǎn
đâu lãm
chào mời; thu hút; quảng cáo
兜儿dōu ér
đâu nhi
biến thể er hoá của 兜[dou1]
兜卖dōu mài
đâu mại
bán rong; bán hàng lậu
兜头dōu tóu
đâu đầu
ngay vào mặt
兜帽dōu mào
đâu mạo
mũ trùm đầu
兜抄dōu chāo
đâu sao
tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét
兜捕dōu bǔ
đâu bắt
truy bắt; dồn vào góc và bắt giữ
兜翻dōu fān
đâu phiên
phơi bày; lật lại
兜肚dōu dù
đâu đỗ
đồ lót che ngực và bụng
兜鍪dōu móu
đâu mâu
mũ sắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.