[jiā]
giai
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
佳丽jiā lì
giai lệ
một mỹ nhân; đẹp
佳境jiā jìng
giai cảnh
giai đoạn thú vị hoặc dễ chịu nhất
佳宾jiā bīn
giai tân
Khách quý (xem trang 625 (khách quý))
佳期jiā qī
giai kỳ
ngày cưới; ngày hẹn hò
佳作jiā zuò
giai tác
tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm văn chương hay
佳冬jiā dōng
giai đông
thị trấn Gia Đông, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
佳偶jiā ǒu
giai ngẫu
cặp vợ chồng hạnh phúc
佳句jiā jù
giai câu
Câu hay; lời hay (trong thơ văn)
佳音jiā yīn
giai âm
tin tốt
佳人jiā rén
giai nhân
người phụ nữ đẹp
佳县jiā xiàn
giai huyện
huyện Gia ở Vũ Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
佳妙jiā miào
giai diệu
tuyệt vời; đẹp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.