[huì]
hội
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
会风huì fēng
hội phong
Phong khí của hội nghị hoặc phong cách làm việc của các đoàn thể xã hội như hiệp hội, học hội
会试huì shì
hội thí
kỳ thi hội
会厌huì yàn
hội yếm
nắp thanh quản
会徽huì huī
hội huy
Biểu tượng đại diện cho một cuộc họp
会元huì yuán
hội nguyên
người đỗ đầu kỳ thi hội ở cấp tỉnh trong kỳ thi đình
会审huì shěn
hội thẩm
phiên xét xử chung; xem xét chung
会标huì biāo
hội tiêu
Biểu tượng đại diện cho một cuộc họp; băng rôn ghi tên hội nghị treo phía trên bục danh dự
会头huì tóu
hội đầu
Người đứng đầu hội
会衔huì xián
hội hàm
Cơ quan cùng ký tên trên văn bản phát hành
会通huì tōng
hội thông
Hội nhập, thông suốt
会员huì yuán
hội viên
thành viên
会首huì shǒu
hội thủ
người đứng đầu hội; nhà tài trợ của tổ chức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.