[qī]
thất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
七星qī xīng
thất tinh
quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
七月qī yuè
thất nguyệt
tháng Bảy; tháng bảy
七孔qī kǒng
thất khổng
bảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
七方qī fāng
thất phương
bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1], 奇方[ji1 fang1], 偶方[ou3 fang1] và 重方[chong2 fang1] hoặc 複方|复方[fu4 fang1]
七夕qī xī
thất tịch
lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được phép gặp nhau mỗi năm một lần
七曜qī yào
thất diệu
bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại
七彩qī cǎi
thất thái
bảy màu; nhiều màu; sặc sỡ
七事qī shì
thất sự
bảy nhiệm vụ của quân vương
七窍qī qiào
thất khiếu
bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
七情qī qíng
thất tình
bảy trạng thái cảm xúc; bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui 喜[xi3], giận 怒[nu4], lo âu 憂|忧[you1], suy nghĩ 思[si1], buồn 悲[bei1], sợ 恐[kong3], kinh ngạc 驚|惊[jing1]; bảy mối quan hệ
七声qī shēng
thất thanh
các âm trong hệ thống âm nhạc
七美qī měi
thất mỹ
thị trấn Qimei hoặc Chimei ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4], Đài Loan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.