Thứ (tự)
⺮ biểu thị thẻ tre, sách vở; quyển thứ nhất, thứ hai… 弔 biểu thị âm đọc /di/, vừa biểu thị nghĩa thứ tự trước sau.
Bộ thủ
⺮TRÚC
Số nét
11nét
Cấu tạo
Hình thanh kiêm hội ý
Hán Việt
ĐỆ
thứ nhất
hạng nhất
Chữ trước
等
Chữ tiếp theo
笔