Thịt
Chữ 肉 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.
Hình ảnh miếng thịt với những sớ thịt trên đó. Khi trở thành bộ thủ và viết bên trái hoặc bên dưới của chữ thì (肉) viết thành hình dạng (月).
Bộ thủ
肉NHỤC
Số nét
6nét
Cấu tạo
Tượng hình
Hán Việt
NHỤC
thịt dê
thịt nướng
Chữ trước
能