Dưới, rơi, xuống
Chữ 下 là chỉ sự — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.
Một gạch biểu thị mặt đất (一), (卜) nằm phía dưới đó, biểu thị bên dưới.
Bộ thủ
一NHẤT
Số nét
3nét
Cấu tạo
Chỉ sự
Hán Việt
HẠ
buổi chiều
mưa rơi
Chữ trước
十
Chữ tiếp theo
东