Sáu
Chữ 六 là chỉ sự — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.
Giống cách giơ ngón tay thể hiện số 6 của người Trung Quốc.
Bộ thủ
八BÁT
Số nét
4nét
Cấu tạo
Chỉ sự
Hán Việt
LỤC
6 người
6 giờ
Chữ trước
八
Chữ tiếp theo
关