汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
血本 (xuè běn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
血本
[xuè běn]
huyết bản
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
vốn liếng khó nhọc kiếm được
Ví dụ
赔了血本
péi le xuè běn
Thua lỗ sạch vốn
Từ ghép
0 từ chứa “血本”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
经商的老本儿
赔了~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
血
xuè
huyết
Chất lỏng màu đỏ trong cơ thể người và động vật, máu; Chảy máu, xuất huyết; Sự đầu tư, công sức, tâm huyết
本
běn
bản
Gốc, rễ, nguồn gốc của sự vật, sự việc; Bản chất, tính chất vốn có; Vốn, tài sản, chi phí ban đầu