Ga, bến, trạm
Đứng (立) ở trạm, bến, ga (占) chờ xe. (占) cũng biểu thị âm đọc /zhan/.
Bộ thủ
立LẬP
Số nét
10nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
TRẠM
ga xe lửa
bến xe