Phòng, buồng, căn hộ
Căn phòng là ở chỗ (方) phía sau cánh của (户). (方) biểu thị âm đọc /fang/.
Bộ thủ
户HỘ
Số nét
8nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
PHÒNG
phòng
căn hộ